TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDK

 Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim
Công ty Cổ phần Cơ khí Luyện kim được thành lập ngày 01/02/2007 trên cơ sở cổ phần hóa Nhà máy cơ khí luyện kim thuộc công ty thép Miền Nam. Ngày 28/10/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết trên sàn Upcom. Ngành nghề kinh doanh: chế tạo các sản phẩm cơ khí, chế tạo lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị; chế tạo các sản phẩm kết cấu và xây lắp công nghiệp; luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen...
Cập nhật:
09:10 Thứ 3, 09/08/2022
24.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    24.1
  • Giá trần
    27.7
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    24.1
  • Giá cao nhất
    24.1
  • Giá thấp nhất
    24.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 16/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.61
  •        P/E :
    9.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.39
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.66
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 268,571,456 245,888,338 184,110,998 221,426,726
Giá vốn hàng bán 224,020,522 207,616,654 149,484,748 190,625,990
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 43,762,700 37,183,400 33,748,109 29,951,252
Lợi nhuận tài chính -928,233 -1,421,055 -1,653,221 -1,354,390
Lợi nhuận khác 2,422,064 53,003 -39,247 44,516
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,200,647 12,178,859 12,519,284 8,657,163
Lợi nhuận sau thuế 14,419,376 9,589,345 10,722,711 6,794,979
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,419,376 9,589,345 10,722,711 6,794,979
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 97,026,368 66,635,611 86,192,896 86,198,339
Tổng tài sản 125,800,427 108,046,906 119,764,180 115,878,950
Nợ ngắn hạn 68,905,509 56,979,949 71,663,515 70,658,712
Tổng nợ 71,010,509 61,430,549 71,663,515 70,658,712
Vốn chủ sở hữu 54,789,918 46,616,357 48,100,666 45,220,238
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.