Thông tin giao dịch
SCY
Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm (UpCOM)
Công ty Cổ phần Đóng tàu Sông Cấm là một doanh nghiệp có truyền thống và uy tín trong ngành công nghiệp đóng tàu Việt Nam. Công ty đã chiếm lĩnh và giữ vững được thị trường trong nước như các ngành vận tải sông biển, nạo vét sông biển, Hàng Hải, Biên Phòng, Hải quan, Dầu khí… Hiện nay Công ty đang định hướng các mặt hàng xuất khẩu sang các nước trong khu vực và thế giới như Nga, Hà Lan, Pháp, Anh, Úc, Mê-hi-cô…
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 01/10/2021
13
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
13
-
Giá trần
18.2
-
Giá sàn
7.8
-
Giá mở cửa
13
-
Giá cao nhất
13
-
Giá thấp nhất
13
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
49.00
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
13.40
-
(**) Hệ số beta:
n/a
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
n/a
-
KLCP đang niêm yết:
61,968,926
-
KLCP đang lưu hành:
61,968,926
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
805.60
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
25/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
61,968,926
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Quý 2-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV
|
148,365,298
|
124,295,311
|
144,225,262
|
33,335,059
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
124,346,532
|
118,215,394
|
122,582,090
|
25,351,821
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV
|
24,018,766
|
6,079,917
|
21,643,172
|
7,983,238
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
1,475,158
|
-3,643,835
|
920,424
|
3,575,927
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
9,949
|
-15,860
|
-119,637
|
-91,223
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
2,159,492
|
305,271
|
10,767,720
|
-2,361,081
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
1,972,052
|
-196,153
|
8,614,176
|
-2,361,081
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
1,972,052
|
-196,153
|
8,614,176
|
-2,361,081
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
675,859,561
|
675,859,561
|
623,486,820
|
603,716,173
|
|
|
Tổng tài sản
|
1,193,921,137
|
1,193,921,137
|
1,122,447,192
|
1,093,430,136
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
356,198,085
|
356,198,085
|
283,951,547
|
262,777,506
|
|
|
Tổng nợ
|
356,198,085
|
356,198,085
|
283,951,547
|
262,777,506
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
837,723,052
|
837,723,052
|
838,495,645
|
830,652,630
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.