TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SCL

 Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sông Đà Cao Cường
Công ty cổ phần Sông Đà Cao Cường được thành lập ngày 17/04/2007. Ngày 15/09/2010, Công ty cổ phần Sông Đà Cao Cường thực hiện niêm yết cổ phần tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất xi măng, vôi và thạch cao; sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng thạch cao; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; sản xuất truyền tải và phân phối điện...
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 13.4.2018 do LNST năm 2017 và LNST chưa pp tại 31.12.2017 trên BCTC kiểm toán của Công ty là số âm.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
11.9
  0.8 (7.21%)
Khối lượng
45,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.1
  • Giá trần
    12.7
  • Giá sàn
    9.5
  • Giá mở cửa
    11.7
  • Giá cao nhất
    11.9
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/09/2010
Với Khối lượng (cp):9,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):31.5
Ngày giao dịch cuối cùng:08/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/05/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,889,973
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/08/2022: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 26/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 06/07/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9.26:1, giá 10000 đ/cp
- 24/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 19/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.84
  •        P/E :
    6.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.48
  • (**) Hệ số beta:
    0.57
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30,790
  • KLCP đang niêm yết:
    13,889,973
  • KLCP đang lưu hành:
    15,889,973
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    189.09
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 54,198,518 63,408,264 75,977,482,620 71,357,518
Giá vốn hàng bán 28,986,778 35,432,126 39,650,622,895 39,247,300
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,211,740 27,976,137 36,326,859,725 32,110,218
Lợi nhuận tài chính -435,347 -513,756 -748,311,690 -695,145
Lợi nhuận khác 4,683,391 1,257,049 426,319,044 100,659
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,210,873 4,553,606 163,798,027 3,087,534
Lợi nhuận sau thuế 2,853,002 4,027,171 15,930,362 2,721,928
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,853,002 4,027,171 15,930,362 2,721,928
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 120,445,006 110,229,348 120,751,525,107 128,887,299
Tổng tài sản 284,976,912 275,907,522 284,774,503,174 293,994,142
Nợ ngắn hạn 111,514,918 98,418,358 107,269,985,068 113,780,126
Tổng nợ 111,514,918 98,418,358 107,269,985,068 113,780,126
Vốn chủ sở hữu 173,461,993 177,489,164 177,504,518,106 180,214,016
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.