TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SB1

 Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh (UpCOM)

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh
CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh trước đây là Xí nghiệp nước ngọt Vinh, thành lập từ năm 1984. Tháng 01/2006, công ty chính thức gia nhập Sabeco và đến tháng 09/2006, CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ An hợp nhất với CTCP Bia Sài Gòn - Hà Tĩnh và đổi tên thành CTCP Bia Sài Gòn - Nghệ Tĩnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.3
  • Giá trần
    8.3
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    7.3
  • Giá cao nhất
    7.3
  • Giá thấp nhất
    7.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.36 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.4%
- 09/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.74
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,680
  • KLCP đang niêm yết:
    10,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    76.65
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 270,322,193 271,698,905 235,328,513 204,071,521
Giá vốn hàng bán 225,476,942 226,591,199 194,680,277 178,540,293
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,504,497 43,550,397 39,222,743 24,638,456
Lợi nhuận tài chính -842,887 -273,937 -37,040 202,892
Lợi nhuận khác 472,997 1,147,867 532,104 643,502
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,657,018 5,773,168 4,117,246 -10,144,771
Lợi nhuận sau thuế 4,466,272 4,467,023 2,675,799 -9,578,212
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,466,272 4,467,023 2,675,799 -9,578,212
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,653,854 62,128,319 55,467,328 58,443,395
Tổng tài sản 199,567,717 199,559,324 180,270,493 173,378,667
Nợ ngắn hạn 45,396,765 41,558,305 33,684,532 36,071,502
Tổng nợ 50,353,337 58,500,112 47,249,036 50,115,010
Vốn chủ sở hữu 149,214,380 141,059,212 133,021,457 123,263,658
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.