TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QHW

 CTCP Nước khoáng Quảng Ninh (UpCOM)

CTCP Nước khoáng Quảng Ninh
CTCP Nước khoáng Quảng Ninh tiền thân là Xí nghiệp Nước khoáng Quảng Ninh, được thành lập ngày 17/7/1989. Ngày 19/10/2015, Công ty được phê duyệt Phương án Cổ phần hoá với vốn điều lệ ban đầu là 80.000.000.000 đồng. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; Khai thác, xử lý và cung cấp nước...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
26
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26
  • Giá trần
    29.9
  • Giá sàn
    22.1
  • Giá mở cửa
    26
  • Giá cao nhất
    26
  • Giá thấp nhất
    26
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.38 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.13
  •        P/E :
    8.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,979,400
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    207.46
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,834,832 267,355,031 211,170,374 215,489,192
Giá vốn hàng bán 194,077,439 211,001,841 161,123,566 163,343,829
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 30,540,917 56,297,787 50,046,808 52,145,364
Lợi nhuận tài chính 1,313,392 911,153 950,359 3,046,215
Lợi nhuận khác -225,756 -75,740 90,634 -111,567
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,876,045 35,691,185 32,713,105 31,414,988
Lợi nhuận sau thuế 5,435,345 28,479,832 26,085,356 25,002,597
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,435,345 28,479,832 26,085,356 25,002,597
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 92,219,112 121,192,670 142,187,812 160,375,366
Tổng tài sản 153,911,350 173,166,283 185,900,501 202,579,443
Nợ ngắn hạn 14,789,393 16,500,678 12,722,935 15,623,379
Tổng nợ 22,825,938 23,176,320 19,400,462 20,652,086
Vốn chủ sở hữu 131,085,412 149,989,964 166,500,039 181,927,356
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.