TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PWS

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Phú Yên
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC PHÚ YÊN tiền thân là CÔNG TY CẤP NƯỚC PHÚ YÊN được thành lập vào tháng 9/1996.Lĩnh vực hoạt động chủ yếu là sản xuất-cung ứng nước sạch cho các đô thị và các Khu Công nghiệp trên địa bàn toàn Tỉnh và quản lý khai thác, duy tu hệ thống thoát nước thành phố Tuy Hoà.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
10.4
  -0.2 (-1.89%)
Khối lượng
1,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.6
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    9.1
  • Giá mở cửa
    10.6
  • Giá cao nhất
    10.6
  • Giá thấp nhất
    10.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.3%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 14/11/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 118:75, giá 10600 đ/cp
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 19/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.40
  •        P/E :
    25.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.15
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    330
  • KLCP đang niêm yết:
    38,398,179
  • KLCP đang lưu hành:
    38,363,579
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    398.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 28,416,267 27,281,023 24,801,061 23,831,910
Giá vốn hàng bán 13,674,063 15,374,813 14,086,874 14,461,001
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,742,204 11,906,210 10,714,187 9,370,910
Lợi nhuận tài chính 1,292,503 1,025,825 978,120 886,323
Lợi nhuận khác -46,472 -921,617 808,067 -30,867
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,698,227 5,284,324 2,967,809 2,298,798
Lợi nhuận sau thuế 5,958,332 4,792,300 2,798,706 1,878,933
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,958,332 4,792,300 2,798,706 1,878,933
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 207,798,518 202,181,695 191,440,210 184,756,547
Tổng tài sản 519,340,031 519,415,347 517,682,720 512,568,912
Nợ ngắn hạn 30,668,088 26,190,719 28,464,518 20,129,018
Tổng nợ 101,958,638 97,481,270 93,089,871 84,754,371
Vốn chủ sở hữu 417,381,393 421,934,077 424,592,849 427,814,541
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.