TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVP

 Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương
Công ty cổ phần Vận tải dầu khí Thái Bình Dương được thành lập ngày 28/01/2008 với VĐL ban đầu là 1.200.000.000 đồng.Tháng 10/2016 đánh dấu mốc thời gian quan trọng đối với Công ty, đóng góp cùng với Tổng công ty PVTrans đã thực hiện vận chuyển thành công 600 chuyến dầu thô an toàn hiệu quả cho Nhà máy lọc dầu Dung Quất, góp phần đảm bảo đầu vào cho nhà máy hoạt động liên tục và hiệu quả.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
12.5
  0.1 (0.81%)
Khối lượng
85,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.4
  • Giá trần
    14.2
  • Giá sàn
    10.6
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.6
  • Giá thấp nhất
    12.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 94,275,028
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.57
  •        P/E :
    7.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.48
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    137,848
  • KLCP đang niêm yết:
    94,275,028
  • KLCP đang lưu hành:
    94,275,028
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,178.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 292,921,551 279,107,468 352,894,568 307,722,032
Giá vốn hàng bán 215,498,312 231,330,905 298,660,535 283,816,306
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 77,423,239 47,776,564 54,234,033 23,905,726
Lợi nhuận tài chính 2,945,464 4,288,978 -530,635 1,996,256
Lợi nhuận khác -2,504 -5,626
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,237,780 46,732,008 45,760,054 18,369,499
Lợi nhuận sau thuế 59,535,077 37,385,606 36,596,643 14,694,474
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 59,535,077 37,385,606 36,596,643 14,694,474
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 906,920,483 971,595,891 947,741,636 1,076,672,866
Tổng tài sản 2,350,145,433 2,390,309,550 2,300,692,648 2,371,965,084
Nợ ngắn hạn 407,188,580 413,213,059 339,644,058 459,004,889
Tổng nợ 914,036,573 890,140,488 763,926,943 818,600,326
Vốn chủ sở hữu 1,436,108,860 1,500,169,061 1,536,765,705 1,553,364,758
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.