TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVO

 CTCP Dầu nhờn PV Oil (UpCOM)

CTCP Dầu nhờn PV Oil
CTCP Dầu nhờn PV Oil là Công ty Cổ phần đại chúng, trong đó Tổng Công ty Dầu Việt Nam (PV Oil) là cổ đông lớn chiếm cổ phần chi phối. Công ty được thành lập theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0103100084 cấp ngày 04/03/2012. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn, các chế phẩm bôi trơn chuyên dụng; sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dung môi hóa chất, hóa dầu...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
8.8
  -0.1 (-1.12%)
Khối lượng
31,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    8.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    500
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.68 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 11/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    328.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.31
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    45,106
  • KLCP đang niêm yết:
    8,900,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,900,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    78.32
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 249,085,811 237,226,318 215,694,781 332,440,688
Giá vốn hàng bán 212,942,791 200,233,135 176,994,254 299,834,351
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 33,326,608 35,924,162 37,808,380 31,651,875
Lợi nhuận tài chính -439,473 394,161 863,435 494,796
Lợi nhuận khác 4,645,541 -1,436,024 -251,215 4,967
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,334,527 506,511 1,454,198 356,101
Lợi nhuận sau thuế 202,737 506,511 1,454,198 238,783
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 202,737 506,511 1,454,198 238,783
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 83,401,517 89,891,226 80,262,882 101,038,533
Tổng tài sản 125,390,501 127,841,295 116,570,102 134,562,515
Nợ ngắn hạn 24,638,204 27,390,781 14,716,692 33,651,162
Tổng nợ 24,823,168 27,575,745 14,951,656 33,886,126
Vốn chủ sở hữu 100,567,333 100,265,550 101,618,445 100,676,389
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.