TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVM

 Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí (UpCOM)

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí tiền thân là Tổng Công ty Máy và Phụ tùng - Tổng Công ty 90 Nhà nước trực thuộc Bộ Thương mại. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ 01/03/2010. Mục tiêu phát triển của PVMACHINO là trở thành Tổng Công ty mạnh, phát triển bền vững, là Nhà cung cấp chủ lực máy, vật tư, thiết bị và dịch vụ sau bán hàng cho ngành dầu khí, điện lực và ngành công nghiệp khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
12.8
  -0.2 (-1.54%)
Khối lượng
16,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    14.9
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    13.1
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,638,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.67%
- 10/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.45
  •        P/E :
    8.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.34
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,510
  • KLCP đang niêm yết:
    38,638,600
  • KLCP đang lưu hành:
    38,638,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    494.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 222,753,373 108,275,922 377,242,136 222,293,122
Giá vốn hàng bán 213,195,185 104,517,706 364,991,569 209,061,393
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,558,188 3,758,215 12,250,567 13,231,729
Lợi nhuận tài chính 38,749,535 16,695,416 3,127,638 6,114,197
Lợi nhuận khác 3,923,201 2,595,769 13,741,493 -86,911
Tổng lợi nhuận trước thuế 31,367,321 12,138,364 10,595,072 2,601,866
Lợi nhuận sau thuế 31,367,321 12,081,283 10,547,878 2,352,906
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,265,414 12,407,529 10,453,079 1,852,813
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 514,016,897 459,845,613 503,893,474 461,594,995
Tổng tài sản 805,145,825 754,713,280 814,788,919 756,180,077
Nợ ngắn hạn 277,299,284 209,994,485 300,223,720 237,573,618
Tổng nợ 287,713,307 225,199,480 315,045,840 254,116,673
Vốn chủ sở hữu 517,432,518 529,513,801 499,743,079 502,063,403
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.