TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PTH

 Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
Công ty Cổ phần Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây được thành lập năm 2000, là thành viên của Petrolimex Việt Nam. Năm 2010, cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom. ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải xăng dầu; tổng đại lý bán buôn, bán lẻ xăng dầu, các sản phẩm hóa dầu và các hàng hóa khác; kinh doanh xuất nhập khẩu phương tiện vận tải...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
9.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.1
  • Giá thấp nhất
    9.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 10000 đ/cp
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:19
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.33
  •        P/E :
    6.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.62
  • (**) Hệ số beta:
    -0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,503,164
  • KLCP đang lưu hành:
    3,503,164
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31.88
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 924,855,730 625,860,006 424,060,338 466,485,999
Giá vốn hàng bán 870,448,211 569,238,432 374,810,153 414,385,691
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 54,407,519 56,621,575 49,250,185 52,100,307
Lợi nhuận tài chính -3,070,714 -4,677,405 -3,336,652 -2,326,588
Lợi nhuận khác 55,655 475,766 143,903 1,071,835
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,414,076 5,818,259 4,650,187 5,902,100
Lợi nhuận sau thuế 4,293,831 4,627,530 3,674,852 4,672,630
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,293,831 4,627,530 3,674,852 4,672,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 31,949,151 22,251,146 19,970,195
Tổng tài sản 116,407,140 102,576,808 87,641,021
Nợ ngắn hạn 36,298,006 33,647,784 21,780,052
Tổng nợ 78,700,430 52,352,217 36,419,823
Vốn chủ sở hữu 37,706,709 50,224,590 51,221,198
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.