TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSP

 Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Ngày 27/7/2007, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí ra Nghị quyết số 209/NQ-DVKT-HĐQT thông qua việc thành lập Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ. Lĩnh vực kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận tải đường thủy; kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải; cho thuê xe có động cơ...
Cập nhật:
09:21 Thứ 3, 09/08/2022
10.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    8.7
  • Giá mở cửa
    10.2
  • Giá cao nhất
    10.2
  • Giá thấp nhất
    10.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    87.05 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 22,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/09/2016: Phát hành riêng lẻ 17,500,000
- 12/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    131.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.37
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,288
  • KLCP đang niêm yết:
    22,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    40,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    412.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 70,350,523 55,565,033 47,480,133 48,216,443
Giá vốn hàng bán 41,615,245 37,468,581 39,570,894 37,581,210
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,072,573 14,235,148 6,805,304 9,209,123
Lợi nhuận tài chính -1,146,012 -1,026,879 -725,424 -81,357
Lợi nhuận khác -76,927 -457,497 9,886 -74,283
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,105,202 2,487,291 -4,965,127 323,338
Lợi nhuận sau thuế 5,669,885 2,300,160 -4,965,127 120,518
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,669,885 2,300,160 -4,965,127 120,518
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 114,828,263 120,036,650 87,103,201 83,871,690
Tổng tài sản 578,972,669 577,311,986 540,468,629 530,163,613
Nợ ngắn hạn 59,456,448 57,462,810 55,551,785 46,728,996
Tổng nợ 94,024,112 90,063,269 86,185,039 75,395,045
Vốn chủ sở hữu 484,948,557 487,248,717 454,283,590 454,768,568
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.