TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn tiền thân là Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Nam, sau sáp nhập Công ty cổ phần Xây lắp Incomex vào theo Nghị quyết 18/NQĐHĐCĐ của ĐHĐCĐ ngày 28/12/2009. Ngành nghề kinh doanh: khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; sản xuất thùng, bể chứa, dụng cụ chứa đụng bằng kim loại; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; xây dựng nhà các loại...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015, ý kiến kiểm toán trái ngược BCTC năm 2015
Cập nhật:
09:37 Thứ 2, 15/08/2022
3.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.4
  • Giá trần
    3.9
  • Giá sàn
    2.9
  • Giá mở cửa
    3.4
  • Giá cao nhất
    3.4
  • Giá thấp nhất
    3.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/03/2011
Với Khối lượng (cp):35,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):9.0
Ngày giao dịch cuối cùng:06/06/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -12.34
  • (**) Hệ số beta:
    2.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,550
  • KLCP đang niêm yết:
    35,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    35,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    122.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 26,925,318 22,358,782 26,175,461 114,729,794
Giá vốn hàng bán 93,636,447 17,685,813 18,331,691 116,658,635
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -66,711,128 4,672,969 7,843,770 -2,009,179
Lợi nhuận tài chính 87,843,975 -13,318,072 -16,748,043 -11,444,065
Lợi nhuận khác -22,941,324 -406,092 89,621 -605,214
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,626,969 -12,472,931 -11,413,599 -17,078,587
Lợi nhuận sau thuế -5,626,969 -12,472,931 -11,413,599 -17,078,587
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,373,526 112,305 470,220 -17,533,159
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 334,060,430 341,061,432 368,831,101 313,059,849
Tổng tài sản 428,216,912 400,495,607 423,957,605 363,883,901
Nợ ngắn hạn 759,150,512 749,690,943 813,445,650 782,105,811
Tổng nợ 817,701,530 802,453,155 837,328,752 794,333,635
Vốn chủ sở hữu -389,484,617 -401,957,549 -413,371,147 -430,449,734
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.