TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSB

 Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình (PVSB) là doanh nghiệp do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các cổ đông chiến lược thành lập ngày 06/04/2007, hiện nay là đơn vị thành viên của Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC). Ngành nghề kinh doanh: khai thác cụm Cảng và khu kinh tế Sao Mai - Bến Đình; khai thác cụm cảng container; đóng mới, sửa chữa tàu thuyền và các phương tiện nổi...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
7.7
  -0.3 (-3.75%)
Khối lượng
14,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    7.7
  • Giá thấp nhất
    7.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.33
  • (**) Hệ số beta:
    -0.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,638
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    48,750,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    375.38
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,192,749 22,690,747 32,271,170 10,602,976
Giá vốn hàng bán 48,833,647 21,894,014 31,016,355 9,628,157
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,359,102 796,734 1,254,815 974,819
Lợi nhuận tài chính 5,368,872 4,995,172 5,259,061 5,224,905
Lợi nhuận khác 37,571 -238
Tổng lợi nhuận trước thuế 563,748 606,356 232,319 -1,178,224
Lợi nhuận sau thuế 341,950 384,558 10,521 -1,400,022
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 341,950 384,558 10,521 -1,400,022
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 496,375,499 495,937,294 483,630,566 481,119,686
Tổng tài sản 781,993,088 778,963,319 764,321,197 759,424,234
Nợ ngắn hạn 29,909,932 27,593,076 14,085,866 11,670,734
Tổng nợ 228,616,537 225,202,210 210,549,567 207,055,283
Vốn chủ sở hữu 553,376,552 553,761,109 553,771,630 552,368,951
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.