MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSB

 Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến Đình
Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai - Bến Đình (PVSB) là doanh nghiệp do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và các cổ đông chiến lược thành lập ngày 06/04/2007, hiện nay là đơn vị thành viên của Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC). Ngành nghề kinh doanh: khai thác cụm Cảng và khu kinh tế Sao Mai - Bến Đình; khai thác cụm cảng container; đóng mới, sửa chữa tàu thuyền và các phương tiện nổi...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
6.2
  0.7 (12.73%)
Khối lượng
1,030
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.5
  • Giá trần
    6.3
  • Giá sàn
    4.7
  • Giá mở cửa
    5.5
  • Giá cao nhất
    6.2
  • Giá thấp nhất
    5.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/02/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    361.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.37
  • (**) Hệ số beta:
    -0.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,884
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    48,750,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    302.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,602,976 52,382,335 35,876,924 68,928,905
Giá vốn hàng bán 9,628,157 50,312,849 34,804,705 67,353,415
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 974,819 2,069,487 1,072,218 1,575,490
Lợi nhuận tài chính 5,224,905 5,562,582 5,831,147 5,371,702
Lợi nhuận khác -238 88,823 -258,953
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,178,224 1,639,321 1,030,642 405,897
Lợi nhuận sau thuế -1,400,022 1,417,523 808,844 184,099
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,400,022 1,417,523 808,844 184,099
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 481,119,686 492,054,290 500,624,076 493,160,082
Tổng tài sản 759,424,234 768,530,071 774,775,830 768,768,392
Nợ ngắn hạn 11,670,734 20,607,100 27,165,466 22,070,938
Tổng nợ 207,055,283 214,829,277 220,266,191 214,074,655
Vốn chủ sở hữu 552,368,951 553,700,794 554,509,639 554,693,737
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.