MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PNT

 Công ty cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận (UpCOM)

Công ty cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
Công ty Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận (PN Techcons JSC) tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) – Công ty Kỹ thuật Xây dựng quận Phú Nhuận. Với lịch sử hơn 20 năm hình thành và phát triển, Công ty được xem là một trong những đơn vị chuyên đầu tư và kinh doanh các dự án bất động sản, đồng thời mở rộng các lĩnh vực hoạt động khác như thiết kế, thi công xây lắp và hoạt động giao dịch bất động sản.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
7.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    7.5
  • Giá thấp nhất
    7.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,282,802
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    600
  • KLCP đang niêm yết:
    9,282,802
  • KLCP đang lưu hành:
    9,282,802
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    69.62
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.