TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PNT

 Công ty cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận (UpCOM)

Công ty cổ phần Kỹ thuật Xây dựng Phú Nhuận
Công ty Kỹ thuật Xây dựng Quận Phú Nhuận (PN Techcons JSC) tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước (DNNN) – Công ty Kỹ thuật Xây dựng quận Phú Nhuận. Với lịch sử hơn 20 năm hình thành và phát triển, Công ty được xem là một trong những đơn vị chuyên đầu tư và kinh doanh các dự án bất động sản, đồng thời mở rộng các lĩnh vực hoạt động khác như thiết kế, thi công xây lắp và hoạt động giao dịch bất động sản.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
7.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    9
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.92 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,282,802
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    10.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.95
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,970
  • KLCP đang niêm yết:
    9,282,802
  • KLCP đang lưu hành:
    9,282,802
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    73.33
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 58,035,796 51,117,335 34,326,482 29,488,576
Giá vốn hàng bán 30,124,394 33,665,833 17,111,272 8,534,856
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,911,402 17,451,502 17,215,209 20,953,721
Lợi nhuận tài chính -2,031,835 -912,151 -41,170 -11,094
Lợi nhuận khác 6,408,448 21,146,223 572,542 1,556,299
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,792,584 14,237,890 448,973 7,767,027
Lợi nhuận sau thuế 11,008,287 11,376,112 448,973 6,854,989
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,008,287 11,376,112 448,973 6,854,989
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 190,258,176 174,903,129 168,512,480 169,005,418
Tổng tài sản 282,747,038 254,607,006 231,961,992 229,463,514
Nợ ngắn hạn 83,303,617 53,733,999 41,345,759 36,960,026
Tổng nợ 141,862,474 112,186,494 95,341,708 90,674,275
Vốn chủ sở hữu 140,884,564 142,420,512 136,620,284 138,789,239
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.