TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PND

 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Nam Định
Thực hiện chủ trương tái cấu trúc, chuyển đổi mô hình hoạt động sang CTCP đối với các đơn vị thành viên của PV OIL, ngày 15/11/2010 CTCP Xăng dầu dầu khí Nam Định được thành lập tại ĐHĐCĐ lần thứ nhất, vốn điều lệ ban đầu của công ty cổ phần là 50.000.000.000 đồng
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
16.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.3
  • Giá trần
    18.7
  • Giá sàn
    13.9
  • Giá mở cửa
    16.3
  • Giá cao nhất
    16.3
  • Giá thấp nhất
    16.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,666,666
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    21.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.69
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,300
  • KLCP đang niêm yết:
    6,666,666
  • KLCP đang lưu hành:
    6,666,666
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    95.33
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,690,257,743 1,569,671,206 913,189,205 1,366,171,511
Giá vốn hàng bán 1,627,935,034 1,512,826,964 897,318,559 1,293,080,522
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 60,596,606 55,847,722 15,335,484 72,704,605
Lợi nhuận tài chính -2,031,392 -3,189,495 -4,199,423 -820,500
Lợi nhuận khác 14,909 175,107 1,210,466 637,785
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,042,656 164,687 -45,570,599 4,538,962
Lợi nhuận sau thuế 3,042,656 164,687 -45,570,599 4,538,962
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,042,656 164,687 -45,570,599 4,538,962
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 61,482,697 172,421,311 60,864,017 78,067,692
Tổng tài sản 156,162,399 270,523,767 150,906,737 157,927,893
Nợ ngắn hạn 68,671,475 184,057,474 112,796,411 116,273,436
Tổng nợ 79,645,810 194,451,022 124,203,128 126,685,322
Vốn chủ sở hữu 76,516,589 76,072,745 26,703,609 31,242,571
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.