TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PMT

 Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Viễn thông TELVINA Việt Nam
Công ty Cổ phần Vật liệu Bưu điện (tên viết tắt là PMC) có tiền thân là Nhà máy Vật liệu bưu điện, một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập vào ngày 23/03/1970 theo Quyết định số 157/QĐ của Tổng cục Trưởng cục Bưu điện. Ngày 22/07/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động viễn thông; sản xuất các loại cáp, dây thông tin và vật liệu chuyên ngành Bưu chính viễn thông...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
8.3
  -1 (-10.75%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    8.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.90 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.67%
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.2%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.65
  •        P/E :
    12.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    80
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,940,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    41.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 261,086,908 213,774,350 190,251,260 208,877,596
Giá vốn hàng bán 236,462,055 189,346,232 158,330,908 178,897,372
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,624,853 24,428,118 31,920,353 29,980,224
Lợi nhuận tài chính -3,628,779 -2,984,632 -673,875 869,321
Lợi nhuận khác 1,950,693 818,831 102,003 193,745
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,102,798 1,644,475 3,295,327 4,145,119
Lợi nhuận sau thuế 1,102,798 1,508,647 2,900,772 3,198,735
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,102,798 1,508,647 2,900,772 3,198,735
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 165,690,424 135,376,928 97,833,841 105,373,896
Tổng tài sản 189,081,687 153,972,482 111,219,239 115,038,598
Nợ ngắn hạn 109,322,750 73,204,899 24,283,079 24,817,230
Tổng nợ 109,822,750 73,204,899 29,283,079 32,822,590
Vốn chủ sở hữu 79,258,937 80,767,583 81,936,160 82,216,008
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.