TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PJS

 Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân (UpCOM)

Công ty cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân
Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân - trước đây là chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn, được chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 31/08/2005. Ngày 05/12/2001, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM với mã PJS. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, phát triển, hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng; tư vấn xây dựng các công trình cấp nước...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
22.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.1
  • Giá trần
    30.9
  • Giá sàn
    13.3
  • Giá mở cửa
    22.1
  • Giá cao nhất
    22.1
  • Giá thấp nhất
    22.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    42.20 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 26/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10,5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    20.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    198.90
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 317,741,774 330,082,995 355,235,738 335,073,991
Giá vốn hàng bán 208,963,213 215,344,355 231,034,927 218,043,102
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 108,778,561 114,738,640 124,200,811 117,030,889
Lợi nhuận tài chính 1,139,516 1,991,317 1,825,382 1,714,694
Lợi nhuận khác 537,944 441,737 273,663 -406,813
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,264,340 9,435,501 10,797,875 12,534,898
Lợi nhuận sau thuế 6,570,812 7,484,670 8,442,460 9,736,741
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,570,812 7,484,670 8,442,460 9,736,741
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 65,379,535 75,107,965 89,237,945 80,687,649
Tổng tài sản 191,460,416 192,748,354 187,061,022 164,670,457
Nợ ngắn hạn 66,583,929 66,272,297 59,627,174 35,942,328
Tổng nợ 66,583,929 66,272,297 59,627,174 35,942,328
Vốn chủ sở hữu 124,876,487 126,476,057 127,433,847 128,728,129
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.