TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PHH

 Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam
Công ty Cổ phần Hồng Hà Việt Nam tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Hồng Hà - Tổng Công ty Xây dựng Sông Hồng, được chuyển đổi thành CTCP từ ngày 28/12/2004. Ngành nghề kinh doanh: bán buôn kim loại và quặng kim loại; bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan; bán buôn máy móc, thiết bị...
Hạn chế giao dịch từ 11.8.2017 do tổ chức kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC năm 2016.
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 04/10/2022
10.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.7
  • Giá trần
    12.3
  • Giá sàn
    9.1
  • Giá mở cửa
    10.7
  • Giá cao nhất
    10.7
  • Giá thấp nhất
    10.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.56 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/03/2010
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):40.0
Ngày giao dịch cuối cùng:10/08/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.35
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    193.67
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 34,985,898 13,993,710 731,883 731,883
Giá vốn hàng bán 31,816,587 10,109,256 896,228 896,228
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,169,310 3,884,455 -164,344 -164,344
Lợi nhuận tài chính 4,255,378 799,321 48,513 48,513
Lợi nhuận khác -677,734 -468,768 20,130,025 20,130,025
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,011,609 268,292 18,680,140 18,680,140
Lợi nhuận sau thuế -4,563,280 -289,930 18,680,140 18,680,140
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,681,048 -658,176 18,680,783 18,680,783
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 516,154,135 544,000,287 243,106,519 243,106,519
Tổng tài sản 696,373,061 723,270,051 506,627,644 506,627,644
Nợ ngắn hạn 346,486,840 373,673,760 241,678,237 241,678,237
Tổng nợ 348,734,340 375,921,260 243,690,737 243,690,737
Vốn chủ sở hữu 347,638,721 347,348,791 262,936,907 262,936,907
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.