TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PBC

 CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (UpCOM)

CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Công ty cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm trung ương 1 trực thuộc Tổng công ty Dược Việt Nam đươc hình thành từ trước năm 1954 là tổ chức sản xuất dược ở chiến khu Việt Bắc sản xuất thuốc phục vụ cuộc kháng chiến chống Pháp của dân tộc. Sau ngày hoà bình lập lại Công ty được chuyển về Hà Nội tại trụ sở hiện nay của Công ty.
Cập nhật:
09:18 Thứ 3, 09/08/2022
15.1
  -0.4 (-2.58%)
Khối lượng
29,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    15.6
  • Giá cao nhất
    15.6
  • Giá thấp nhất
    15.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2021: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.11%
- 22/09/2020: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/E :
    77.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.93
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,411
  • KLCP đang niêm yết:
    110,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    110,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,716.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 256,338,371 190,363,574 274,437,300 197,218,483
Giá vốn hàng bán 202,777,355 151,714,043 237,430,601 157,076,986
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 53,557,433 38,648,460 36,840,413 40,141,498
Lợi nhuận tài chính -4,312,653 -6,372,392 -7,557,498 -7,303,660
Lợi nhuận khác -249,339 -6,689 -411,483 -1,303,220
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,297,649 6,963,473 -2,804,470 4,113,280
Lợi nhuận sau thuế 12,276,079 6,963,473 -4,047,634 4,113,280
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,279,159 6,963,549 -4,046,950 4,114,174
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 777,328,198 832,214,420 950,690,359 779,974,575
Tổng tài sản 2,426,505,991 2,492,664,876 2,661,094,153 2,664,895,699
Nợ ngắn hạn 910,727,751 900,552,184 886,529,467 846,723,444
Tổng nợ 1,421,665,770 1,481,017,518 1,453,724,429 1,455,082,394
Vốn chủ sở hữu 1,004,840,221 1,011,647,358 1,207,369,724 1,209,813,304
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.