TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ORS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (UpCOM)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong (TPS) được thành lập theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 49//UBCK-GPHDKD ngày 29/12/2006 của UBCKNN và Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động số: 24/2019/GPĐC-UBCK của UBCKNN. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; lưu ký chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 22/10/2020
9.2
  0.1 (1.1%)
Khối lượng
61,336
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.1
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    9.1
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.89
  •        P/E :
    4.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    109,434
  • KLCP đang niêm yết:
    43,960,000
  • KLCP đang lưu hành:
    43,960,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    404.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/04/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 5.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 31/12/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 04/03/2019: Phát hành riêng lẻ 16,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 55,812,403 88,648,065 86,652,905 64,559,680
Lợi nhuận tài chính -29,206 -20,666 101,129 -705,928
Lợi nhuận khác 5,991,737 61 1,123,789 1,714,489
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 21,019,254 25,030,537 33,773,618 13,661,146
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 21,019,254 20,859,671 27,108,017 10,921,117
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,019,254 20,859,671 27,108,017 10,921,117
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 238,930,483 307,094,132 350,492,690 507,121,657
Tổng tài sản 252,374,361 324,210,362 367,328,003 525,625,791
Nợ ngắn hạn 9,581,201 60,557,531 29,368,812 176,746,638
Tổng nợ 9,581,201 60,557,531 29,369,966 176,746,638
Vốn chủ sở hữu 242,793,160 263,652,831 337,958,037 348,879,154
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung