MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

OIL

 Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Dầu Việt Nam (PV OIL) là đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 1250/QĐ-DKVN ngày 06/06/2008 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm dầu (PDC).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
9.6
  0.3 (3.23%)
Khối lượng
1,018,161
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    10.6
  • Giá sàn
    8
  • Giá mở cửa
    9.4
  • Giá cao nhất
    9.7
  • Giá thấp nhất
    9.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -93,200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.89 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.45 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 200,445,036
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.47
  •        P/E :
    20.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.17
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,052,460
  • KLCP đang niêm yết:
    201,425,936
  • KLCP đang lưu hành:
    1,088,425,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,448.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 20,039,226,584 23,289,504,090 30,414,487,441 25,963,235,672
Giá vốn hàng bán 19,028,455,839 22,244,857,203 28,983,686,771 25,640,786,899
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,006,845,972 1,043,303,627 1,428,623,137 320,966,346
Lợi nhuận tài chính 55,309,952 70,774,320 2,726,106 72,321,908
Lợi nhuận khác 3,363,012 -11,103 -11,189,824 6,017,336
Tổng lợi nhuận trước thuế 317,938,756 353,048,547 620,464,453 -371,326,149
Lợi nhuận sau thuế 254,339,076 282,903,726 509,701,563 -373,430,228
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 201,713,921 218,627,782 403,109,348 -319,269,912
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,263,975,322 30,398,338,697 28,062,959,269 21,814,319,636
Tổng tài sản 26,906,331,898 35,964,775,672 33,665,609,872 27,365,406,530
Nợ ngắn hạn 15,448,334,066 24,248,719,218 21,520,575,646 15,923,506,211
Tổng nợ 15,720,458,747 24,502,088,788 21,775,912,146 16,192,421,235
Vốn chủ sở hữu 11,185,873,151 11,462,686,884 11,889,697,726 11,172,985,294
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.