MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSP

 Công ty Cổ phần Nhựa Sam Phú

Hủy niêm yết theo nghị quyết Đại hội cổ đông năm 2014 về việc giải thể Công ty
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 14/07/2014
3.2
  0 (0%)
Khối lượng
11,400
  • Giá tham chiếu
    3.2
  • Giá trần
    3.5
  • Giá sàn
    2.9
  • Giá mở cửa
    3.2
  • Giá cao nhất
    3.2
  • Giá thấp nhất
    3.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:19/01/2011
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:17/07/2014
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,650
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 4- 2009 Quý 4- 2010 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,306,159 19,492,307 3,716,884 1,848,676
Giá vốn hàng bán 7,676,596 17,124,150 2,803,147 3,675,697
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,628,751 1,937,292 597,765 -1,827,022
Lợi nhuận tài chính 1,289,388 -690,113 -1,918,010 16,794
Lợi nhuận khác -385,494 -42,578 467,033
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,208,990 -2,345,558 -4,030,806 -3,331,667
Lợi nhuận sau thuế -1,208,990 -2,345,558 -4,030,806 -3,331,667
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,208,990 -2,345,558 -4,030,806 -3,331,667
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,265,353 17,843,305 6,721,943 3,979,738
Tổng tài sản 43,543,756 44,282,016 28,515,276 25,468,739
Nợ ngắn hạn 4,949,890 8,033,709 591,952 877,083
Tổng nợ 4,949,890 8,033,709 591,952 877,083
Vốn chủ sở hữu 38,593,865 36,248,307 27,923,323 24,591,656
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.