TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NNG

 Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa thành lập tháng 06/1993 hoạt động sản xuất, kinh doanh chính trong lĩnh vực bao bì nhựa cao cấp, chủ yếu là chai nhựa PET dùng làm bao bì trong công nghệ thực phẩm, nước giải khát, gia dụng, mỹ phẩm và hóa chất,... Các sản phẩm của công ty luôn đạt chất lượng cao, dịch vụ tạo được uy tín đối với khách hàng, thương hiệu Ngọc Nghĩa ngày càng phát triển.
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 09/08/2022
18.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    18.2
  • Giá trần
    20.9
  • Giá sàn
    15.5
  • Giá mở cửa
    18.2
  • Giá cao nhất
    18.2
  • Giá thấp nhất
    18.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.19 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 52,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/01/2020: Phát hành riêng lẻ 29,320,988
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.40
  •        P/E :
    12.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    86
  • KLCP đang niêm yết:
    81,570,988
  • KLCP đang lưu hành:
    81,570,988
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,484.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 509,920,626 478,430,003 468,814,338 505,362,973
Giá vốn hàng bán 398,754,917 388,363,334 379,579,388 414,964,671
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 110,337,549 89,184,293 88,926,028 89,257,004
Lợi nhuận tài chính -10,109,434 -7,470,501 -6,377,825 -7,163,228
Lợi nhuận khác 1,128,935 543,756 566,241 -83,461
Tổng lợi nhuận trước thuế 55,933,329 33,942,863 29,708,193 26,139,732
Lợi nhuận sau thuế 49,208,932 21,193,069 22,591,128 21,500,960
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 49,208,932 21,193,069 22,591,128 21,500,960
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 744,665,995 688,278,658 672,959,286 731,291,574
Tổng tài sản 2,273,557,483 2,169,128,890 2,149,526,001 2,020,595,076
Nợ ngắn hạn 762,338,068 643,344,462 622,387,795 628,765,539
Tổng nợ 967,877,288 842,255,045 797,133,666 803,511,410
Vốn chủ sở hữu 1,305,680,195 1,326,873,844 1,352,392,335 1,217,083,666
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.