MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NNG

 Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa
Công ty Cổ phần Công nghiệp - Dịch vụ - Thương Mại Ngọc Nghĩa thành lập tháng 06/1993 hoạt động sản xuất, kinh doanh chính trong lĩnh vực bao bì nhựa cao cấp, chủ yếu là chai nhựa PET dùng làm bao bì trong công nghệ thực phẩm, nước giải khát, gia dụng, mỹ phẩm và hóa chất,... Các sản phẩm của công ty luôn đạt chất lượng cao, dịch vụ tạo được uy tín đối với khách hàng, thương hiệu Ngọc Nghĩa ngày càng phát triển.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
20.8
  -1.7 (-7.56%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.5
  • Giá trần
    25.8
  • Giá sàn
    19.2
  • Giá mở cửa
    20.8
  • Giá cao nhất
    20.8
  • Giá thấp nhất
    20.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 31/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 52,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/01/2020: Phát hành riêng lẻ 29,320,988
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/E :
    105.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    81,570,988
  • KLCP đang lưu hành:
    81,570,988
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,696.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 505,362,973 584,192,905 628,782,832 583,926,941
Giá vốn hàng bán 414,964,671 470,796,541 502,589,968 471,431,624
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 89,257,004 112,607,855 124,647,445 111,461,431
Lợi nhuận tài chính -7,163,228 -7,098,362 -7,603,277 25,245,166
Lợi nhuận khác -83,461 -577,854 -8,401,578 -2,030,787
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,139,732 57,092,100 59,379,884 -123,318,622
Lợi nhuận sau thuế 21,500,960 38,769,281 48,674,339 -92,859,071
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,500,960 38,769,281 48,674,339 -92,859,071
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 731,291,574 814,791,873 848,321,177 852,886,064
Tổng tài sản 2,020,595,076 2,081,862,677 2,070,566,226 1,938,985,267
Nợ ngắn hạn 628,765,539 681,263,859 641,293,068 627,571,180
Tổng nợ 803,511,410 826,009,730 766,038,940 727,317,052
Vốn chủ sở hữu 1,217,083,666 1,255,852,947 1,304,527,286 1,211,668,215
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.