TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NJC

 Công ty cổ phần May Nam Định (UpCOM)

Công ty cổ phần May Nam Định
Công ty Cổ phần May Nam Định (Nagaco) được thành lập từ năm 1960 với tên gọi Trạm may đo Nam Định với nhiệm vụ phục vụ may cho các cán bộ, chiến sỹ và nhân dân. Trải qua gần 60 năm hình thành và phát triển từ quy mô hết sức khiêm tốn thưở ban đầu, đến nay Nagaco đã phát triển trở thành một trong những nhà sản xuất hàng may mặc uy tín với các sản phẩm mang tên các thương hiệu nổi tiếng thế giới như: Adidas, Columbia, Mountain Hardware, Under Amour, Mahatan Beachwear, Kolh’s, Express, Aeropostale…
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
21.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.9
  • Giá trần
    25.1
  • Giá sàn
    18.7
  • Giá mở cửa
    21.9
  • Giá cao nhất
    21.9
  • Giá thấp nhất
    21.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    100.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.99
  •        P/E :
    5.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    80
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    65.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 214,214,179 253,182,944 415,528,225 342,753,307
Giá vốn hàng bán 173,176,493 194,530,200 315,685,704 292,289,677
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,602,889 58,605,137 99,759,578 50,414,865
Lợi nhuận tài chính 1,762,518 -2,915,325 1,993,337 -5,117,042
Lợi nhuận khác -723,397 -2,533,940 -809,314 4,608,642
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,519,805 17,651,178 14,104,578 15,020,465
Lợi nhuận sau thuế 11,166,615 14,267,941 11,197,972 11,957,917
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,166,615 14,267,941 11,197,972 11,957,917
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 94,481,783 138,719,540 210,864,240 239,824,214
Tổng tài sản 184,384,556 212,577,516 272,338,484 284,325,279
Nợ ngắn hạn 94,765,372 120,429,143 179,883,401 204,871,885
Tổng nợ 135,960,987 161,052,620 219,616,381 224,815,056
Vốn chủ sở hữu 48,423,569 51,524,895 52,722,103 59,510,223
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.