TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDT

 Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Dệt may Nam Định
Tổng công ty Cổ phần Dệt May Nam Định tiền thân là Nhà máy Sợi Nam Định, được thành lập năm 1889, tới năm 1954 được Nhà nước tiếp quản và đổi tên thành Nhà máy Liên hợp Dệt Nam Định.
Cập nhật:
09:43 Thứ 6, 01/07/2022
21.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    21.1
  • Giá trần
    24.2
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    21.1
  • Giá cao nhất
    21.1
  • Giá thấp nhất
    21.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.30
  •        P/E :
    3.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.59
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    25,804
  • KLCP đang niêm yết:
    13,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    282.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 323,919,642 342,718,723 477,629,308 354,674,531
Giá vốn hàng bán 287,819,468 293,771,118 410,085,462 300,585,996
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,100,175 48,947,604 67,543,846 54,088,535
Lợi nhuận tài chính -6,855,757 -3,305,670 -7,181,073 -2,525,529
Lợi nhuận khác 460,177 164,381 1,026,286 -532,400
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,074,811 31,127,960 11,754,827 42,469,184
Lợi nhuận sau thuế 20,740,772 25,286,839 8,406,387 34,928,188
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,832,119 24,721,682 7,789,656 32,367,242
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 380,652,368 430,566,277 510,736,643 457,172,211
Tổng tài sản 1,097,120,955 1,129,406,490 1,187,548,004 1,124,871,376
Nợ ngắn hạn 432,337,324 464,641,062 517,033,678 456,840,692
Tổng nợ 840,918,655 847,966,711 896,325,439 805,647,483
Vốn chủ sở hữu 256,202,300 281,439,778 291,222,564 319,223,893
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.