TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDC

 Công ty Cổ phần Nam Dược (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nam Dược
Công ty cổ phần Nam Dược được thành lập vào ngày 01/01/2004 với 23 cổ đông sáng lập. Lĩnh vực kinh doanh chính: kinh doanh thuốc đông dược và thực phẩm chức năng. Mục tiêu của công ty là được đưa những sản phẩm có đẳng cấp thế giới và chất lượng vượt trội đến tay người dân Việt Nam, góp phần nâng cao tầm sức khỏe toàn dân tộc.
Cập nhật:
09:59 Thứ 2, 15/08/2022
136.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    136.5
  • Giá trần
    156.9
  • Giá sàn
    116.1
  • Giá mở cửa
    136.5
  • Giá cao nhất
    136.5
  • Giá thấp nhất
    136.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,680,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2019: Phát hành cho CBCNV 284,000
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.43
  •        P/E :
    11.94
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    55.83
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,530
  • KLCP đang niêm yết:
    5,964,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,964,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    814.09
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 418,512,467 516,730,926 586,547,170 690,393,083
Giá vốn hàng bán 181,471,751 223,587,375 254,208,103 312,396,848
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 232,467,391 266,047,095 296,185,614 328,002,981
Lợi nhuận tài chính -1,023,562 -853,375 441,155 1,909,877
Lợi nhuận khác -177,504 -195,153 -847,397 -982,696
Tổng lợi nhuận trước thuế 49,248,454 56,667,585 82,821,361 85,270,227
Lợi nhuận sau thuế 46,341,283 50,517,373 71,609,131 68,155,307
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 46,341,283 50,517,373 71,609,131 68,155,307
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 109,452,046 113,893,658 160,519,160 211,970,996
Tổng tài sản 259,948,854 291,690,497 354,816,093 425,801,631
Nợ ngắn hạn 50,316,779 59,695,177 67,919,162 92,820,306
Tổng nợ 65,316,779 59,695,177 67,919,162 92,820,306
Vốn chủ sở hữu 194,632,075 231,995,319 286,896,930 332,981,325
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.