MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NDC

 Công ty Cổ phần Nam Dược (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nam Dược
Công ty cổ phần Nam Dược được thành lập vào ngày 01/01/2004 với 23 cổ đông sáng lập. Lĩnh vực kinh doanh chính: kinh doanh thuốc đông dược và thực phẩm chức năng. Mục tiêu của công ty là được đưa những sản phẩm có đẳng cấp thế giới và chất lượng vượt trội đến tay người dân Việt Nam, góp phần nâng cao tầm sức khỏe toàn dân tộc.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
120.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    120.5
  • Giá trần
    138.5
  • Giá sàn
    102.5
  • Giá mở cửa
    120.5
  • Giá cao nhất
    120.5
  • Giá thấp nhất
    120.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,680,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2019: Phát hành cho CBCNV 284,000
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    55.83
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,964,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,964,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    718.66
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.