TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Nghệ An
Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An (tiền thân là Nhà máy nước Vinh) được thành lập từ năm 1957. Khi miền Bắc mới được giải phóng, ngành Cấp nước đô thị Nghệ An ban đầu mới chỉ có một cơ sở sản xuất với công suất nhỏ để cung cấp nước sạch cho khu trung tâm thành phố Vinh. Mặc dù trong điều kiện kinh tế khó khăn, khí hậu khắc nghiệt, điện, hoá chất thiếu thốn, công nhân viên chưa thông thạo nghề nghiệp... nhưng tất cả đã chung sức, chung lòng đảm bảo sản xuất để cung cấp nước sạch cho nhân dân.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
8.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.9
  • Giá trần
    10.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.9
  • Giá cao nhất
    8.9
  • Giá thấp nhất
    8.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,562,207
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    313.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.71
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    37,385,983
  • KLCP đang lưu hành:
    29,562,207
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    263.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 71,581,769 72,251,852 67,063,117 62,197,584
Giá vốn hàng bán 59,652,527 58,854,933 55,346,157 46,569,424
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,929,243 13,396,695 11,703,128 15,628,160
Lợi nhuận tài chính -1,128,854 -2,533,369 188,462 -2,403,595
Lợi nhuận khác 442,825 688,313 1,977,215 468,673
Tổng lợi nhuận trước thuế 286,589 178,479 258,530 327,567
Lợi nhuận sau thuế 229,271 142,784 206,824 259,517
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 229,271 142,784 206,824 259,517
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 280,183,193 305,704,085 301,307,258 301,329,818
Tổng tài sản 808,397,702 842,261,930 846,038,950 840,413,499
Nợ ngắn hạn 200,607,997 234,646,234 264,801,698 258,585,490
Tổng nợ 433,193,168 467,231,405 470,801,602 464,585,393
Vốn chủ sở hữu 375,204,535 375,030,525 375,237,349 375,828,106
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.