TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MVC

 Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương
Công Ty Cổ Phần Vật Liệu và Xây Dựng Bình Dương tiền thân là Công ty TNHH MTV Vật Liệu và Xây Dựng Bình Dương - Doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập từ ngày 31/12/1975. Trải qua hơn 40 năm kinh nghiệm về sản xuất vật liệu xây dựng như Gạch, ngói, đá, cát...Với hệ thống máy móc thiết bị hiện đại được nhập từ Hàn Quốc, Ý, Đức; với nguồn nguyên liệu tốt và trữ lượng mõ lớn tại địa phương; Công ty đã cho ra đời các loại sản phẩm đạt chất lượng cao được Bộ Xây Dựng tặng thưởng 4 huy chương vàng “hàng Việt Nam Chất Lượng Cao”.
Cập nhật:
09:16 Thứ 5, 18/08/2022
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.7%
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 30/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 01/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    43.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,940
  • KLCP đang niêm yết:
    100,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    100,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    810.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 103,242,230 33,704,402 87,851,698 95,926,400
Giá vốn hàng bán 82,999,286 32,970,150 74,848,907 81,093,519
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20,242,944 734,252 13,002,791 14,832,881
Lợi nhuận tài chính 15,323,658 -1,803,457 4,145,742 -12,817,049
Lợi nhuận khác -50,029 171 1,843,655 98
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,386,650 -6,950,178 6,124,785 -5,900,566
Lợi nhuận sau thuế 25,198,730 -6,950,178 6,124,785 -5,900,566
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,198,730 -6,950,178 6,124,785 -5,900,566
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 552,467,212 636,569,187 607,885,868 519,754,834
Tổng tài sản 1,465,113,741 1,464,291,657 1,436,509,455 1,397,724,128
Nợ ngắn hạn 288,856,553 367,162,592 333,203,142 287,522,703
Tổng nợ 290,156,762 368,664,557 334,757,571 289,224,784
Vốn chủ sở hữu 1,174,956,978 1,095,627,100 1,101,751,884 1,108,499,344
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.