TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MQB

 Công ty Cổ phần Môi trường và phát triển Đô thị Quảng Bình (UpCOM)

Tiền thân của Công ty là Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình được thành lập theo Quyết định số 1136/QĐ-UBND ngày 28/5/2009 của UBND tỉnh Quảng Bình. Công ty TNHH MTV Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình là doanh nghiệp công ích, 100% vốn Nhà nước và hoạt động trong lĩnh vực môi trường, phát triển đô thị. Bên cạnh đó, Công ty là chủ đầu tư, xây dựng các công trình vệ sinh môi trường, hạ tầng kỷ thuật đô thị từ nguồn vốn ODA và ngân sách do UBND tỉnh Quảng Bình giao.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
9.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.3
  • Giá trần
    13
  • Giá sàn
    5.6
  • Giá mở cửa
    9.3
  • Giá cao nhất
    9.3
  • Giá thấp nhất
    9.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,675,675
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.3%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    12.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,675,675
  • KLCP đang lưu hành:
    3,675,675
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    34.18
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 43,425,183 52,206,092 55,235,720 47,839,274
Giá vốn hàng bán 33,071,960 40,589,575 43,339,041 37,895,489
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,353,224 11,616,518 11,896,679 9,943,785
Lợi nhuận tài chính 1,615,135 1,990,159 2,364,158 1,548,429
Lợi nhuận khác -3,740 14,489 224,413 708,682
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,397,592 4,842,109 3,852,506 3,151,443
Lợi nhuận sau thuế 3,515,840 3,871,573 3,293,957 2,709,197
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,515,840 3,871,573 3,293,957 2,709,197
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 60,244,118 65,753,072 68,271,297 63,830,957
Tổng tài sản 1,225,456,705 1,170,425,880 123,639,863 111,335,026
Nợ ngắn hạn 16,301,053 18,829,421 27,666,546 23,560,571
Tổng nợ 21,387,177 24,126,244 33,774,362 28,517,680
Vốn chủ sở hữu 1,204,069,528 1,146,299,636 89,865,501 82,817,346
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.