TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MPY

 Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Phú Yên trước có tên gọi là Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Phú Yên. Tiền thân của Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Phú Yên là Công ty Quản lý Nhà và Công trình đô thị trực thuộc Sở Xây dựng Phú Yên theo Quyết định số 304/UB.TC ngày 17/11/1989 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
7.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    10.3
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    7.4
  • Giá cao nhất
    7.4
  • Giá thấp nhất
    7.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,143,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.42%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.07
  •        P/E :
    6.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.24
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,143,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,143,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    45.46
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 62,147,057 63,157,446 84,111,587 132,700,958
Giá vốn hàng bán 47,258,082 50,645,821 68,265,551 111,943,480
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,888,976 12,511,625 15,802,921 20,738,336
Lợi nhuận tài chính 16,786 555,053 752,697 488,574
Lợi nhuận khác -1,310,794 18,242 -172,004 -92,205
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,217,297 6,058,118 6,974,351 8,177,985
Lợi nhuận sau thuế 6,235,918 4,846,495 5,506,593 7,010,442
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,235,918 4,846,495 5,341,258 7,010,442
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,759,914 60,817,154 79,321,033 74,348,166
Tổng tài sản 73,292,072 70,780,876 86,773,353 95,958,612
Nợ ngắn hạn 4,991,472 5,030,394 19,202,078 26,814,733
Tổng nợ 4,991,472 5,030,394 19,202,078 26,814,733
Vốn chủ sở hữu 68,300,599 65,750,481 67,571,275 69,143,879
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.