TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MPT

 Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền (UpCOM)

Công ty cổ phần Tập đoàn Trường Tiền
Công ty cổ phần May Phú Thành được thành lập ngày 15/01/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 1,5 tỷ đồng. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính: may trang phục, sản xuất sợi, sản xuất vải dệt, sản xuất hàng dệt kim, may mặc xuất khẩu. Hàng năm, Công ty Phú Thành thường xuyên đón tiếp các bạn hàng nước ngoài đến thăm và ký kết hợp đồng dài hạn với các sản phẩm ngày càng đa dạng, phong phú về chủng loại, chuẩn hóa về chất lượng, phải chăng về giá cả.
Cập nhật:
09:00 Thứ 5, 11/08/2022
1.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    1.7
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.5
  • Giá mở cửa
    1.7
  • Giá cao nhất
    1.7
  • Giá thấp nhất
    1.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.41 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/01/2016
Với Khối lượng (cp):9,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:25/05/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,107,164
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 09/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 25/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    127.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    63,191
  • KLCP đang niêm yết:
    17,107,164
  • KLCP đang lưu hành:
    17,107,164
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    29.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 43,811,883
Giá vốn hàng bán 39,606,543
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,205,341
Lợi nhuận tài chính -337,541 -329,714 -268,714 -88,284
Lợi nhuận khác -217,161 -196,593 -213,780 -29,250
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,257,967 -1,100,795 3,126,791 -382,190
Lợi nhuận sau thuế -1,257,967 -1,100,795 2,969,151 -382,190
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,257,967 -1,100,795 2,969,151 -382,190
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 190,254,915 185,912,511 188,369,232 187,836,253
Tổng tài sản 215,157,055 210,202,621 207,437,749 206,771,865
Nợ ngắn hạn 24,157,690 20,296,033 16,437,630 16,151,837
Tổng nợ 28,552,215 24,698,577 18,964,553 18,678,760
Vốn chủ sở hữu 186,604,839 185,504,044 188,473,195 188,093,105
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.