MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MML

 Công ty Cổ phần Masan MEATLife (UpCOM)

Công ty Cổ phần Masan MEATLife
Masan MEATLife (MML) là doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam áp dụng nền tảng 3F “từ trang trại đến bàn ăn” với chuỗi giá trị tích hợp, nhằm cung cấp các sản phẩm thịt có thương hiệu, đảm bảo vệ sinh, truy xuất được nguồn gốc và giá cả hợp lý.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
35
  0 (0%)
Khối lượng
31,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35
  • Giá trần
    40.2
  • Giá sàn
    29.8
  • Giá mở cửa
    35
  • Giá cao nhất
    35
  • Giá thấp nhất
    34.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    30,000
  • GT Mua
    1.05 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    97.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 324,327,447
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2022: Phát hành cho CBCNV 144,493
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 49%
- 05/10/2021: Phát hành cho CBCNV 273,600
- 09/10/2020: Phát hành cho CBCNV 2,387,400
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.89
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,511
  • KLCP đang niêm yết:
    327,132,940
  • KLCP đang lưu hành:
    327,132,940
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,449.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 940,557,176 1,008,126,502 1,291,972,792 1,581,240,369
Giá vốn hàng bán 875,458,876 955,000,172 1,163,904,661 1,445,981,216
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,977,442 54,591,837 126,975,865 106,681,183
Lợi nhuận tài chính 367,309,079 -82,882,445 -10,187,842 -50,651,509
Lợi nhuận khác -1,338,560 -1,100,435 30,415 -1,268,541
Tổng lợi nhuận trước thuế 242,821,231 -212,009,823 -97,930,514 -168,922,581
Lợi nhuận sau thuế 244,125,614 -210,739,622 -96,750,102 -170,394,848
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 273,760,265 -182,462,217 -93,956,287 -142,593,026
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,871,811,291 4,716,890,609 4,858,486,630 3,975,418,858
Tổng tài sản 12,483,501,338 12,423,283,263 12,501,387,202 13,346,388,834
Nợ ngắn hạn 2,689,542,938 3,049,486,056 2,803,758,648 3,097,740,342
Tổng nợ 6,488,216,392 6,638,737,938 6,804,972,399 7,722,887,142
Vốn chủ sở hữu 5,995,284,946 5,784,545,325 5,696,414,803 5,623,501,691
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.