TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MML

 Công ty Cổ phần Masan MEATLife (UpCOM)

Công ty Cổ phần Masan MEATLife
Masan MEATLife (MML) là doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam áp dụng nền tảng 3F “từ trang trại đến bàn ăn” với chuỗi giá trị tích hợp, nhằm cung cấp các sản phẩm thịt có thương hiệu, đảm bảo vệ sinh, truy xuất được nguồn gốc và giá cả hợp lý.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
60.8
  1.1 (1.84%)
Khối lượng
1,501
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    59.7
  • Giá trần
    68.6
  • Giá sàn
    50.8
  • Giá mở cửa
    60
  • Giá cao nhất
    61
  • Giá thấp nhất
    60
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    97.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 69.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 324,327,447
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 49%
- 05/10/2021: Phát hành cho CBCNV 273,600
- 09/10/2020: Phát hành cho CBCNV 2,387,400
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.51
  •        P/E :
    13.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,350
  • KLCP đang niêm yết:
    326,988,447
  • KLCP đang lưu hành:
    326,988,447
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19,880.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 5,773,023,348 5,182,003,378 3,933,304,583 940,557,176
Giá vốn hàng bán 4,889,613,346 4,264,166,909 3,391,057,161 875,458,876
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 638,169,646 656,121,547 335,356,427 55,977,442
Lợi nhuận tài chính -94,378,621 -95,468,006 1,232,422,839 367,309,079
Lợi nhuận khác 79,868,044 -4,162,103 3,464,833 -1,338,560
Tổng lợi nhuận trước thuế 190,130,792 122,503,934 1,213,179,841 242,821,231
Lợi nhuận sau thuế 142,296,843 90,327,117 882,745,864 244,125,614
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 151,999,690 119,701,216 930,184,771 273,760,265
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,114,003,208 6,465,645,368 4,341,657,999 4,871,811,291
Tổng tài sản 18,934,980,201 18,136,152,257 11,871,026,028 12,483,501,338
Nợ ngắn hạn 7,990,931,896 5,289,012,047 2,522,777,722 2,689,542,938
Tổng nợ 10,183,443,960 9,294,288,899 6,119,866,696 6,488,216,392
Vốn chủ sở hữu 8,751,536,241 8,841,863,358 5,751,159,332 5,995,284,946
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.