TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MFS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone
Công ty cồ phần dịch vụ kỹ thuật Mobifone (MOBIFONE SERVICE) được thành lập ngày 28/01/2008 với mục đích tập trung sức mạnh nguồn vốn huy động được từ các cổ đông sáng lập để kinh doanh các dịch vụ thuộc lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 10/07/2020
26.8
  -0.1 (-0.4%)
Khối lượng
20,250
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.9
  • Giá trần
    30.9
  • Giá sàn
    22.9
  • Giá mở cửa
    26.6
  • Giá cao nhất
    26.8
  • Giá thấp nhất
    26.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    2,600
  • Room NN còn lại
    44.68 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.34
  •        P/E :
    6.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.79
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,628
  • KLCP đang niêm yết:
    7,062,979
  • KLCP đang lưu hành:
    7,062,979
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    189.29
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,062,979
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 615,140,309 940,659,433 627,226,902 651,211,127
Giá vốn hàng bán 548,212,718 867,209,860 567,599,813 596,886,996
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 66,927,591 73,449,573 59,627,089 54,324,131
Lợi nhuận tài chính -1,298,354 -1,418,990 358,811 4,589,745
Lợi nhuận khác 26,439 -70,308 -290,032 241,475
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,545,384 33,726,069 36,392,962 38,851,539
Lợi nhuận sau thuế 24,383,962 26,296,456 28,404,462 30,654,878
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,383,962 26,296,456 28,404,462 30,654,878
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 178,410,094 320,331,317 230,037,232 277,088,511
Tổng tài sản 280,507,769 388,072,941 263,354,276 289,617,370
Nợ ngắn hạn 118,694,991 219,268,971 97,879,161 107,390,293
Tổng nợ 152,146,105 237,362,820 97,930,161 107,441,293
Vốn chủ sở hữu 128,361,665 150,710,121 165,424,114 182,176,078
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung