TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MCH

 Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan (UpCOM)

Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Masan
Masan Consumer là công ty con của Công ty TNHH MasanConsumer Holdings – một công ty con của CTCP Tập đoàn Masan (Masan Group, mã chứng khoán: MSN). Đây là một trong những công ty hàng tiêu dùng lớn nhất Việt Nam, sản xuất kinh doanh các sản phẩm thuộc nhóm ngành hàng thực phẩm tiện lợi như mỳ ăn liền (Omachi, Kokomi, Sagami) , gia vị (nước mắm Nam Ngư, Chinsu, nước tương Chinsu), đồ uống (nước khoáng Vĩnh Hảo), cà phê (Vinacafe).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
95
  -2.1 (-2.16%)
Khối lượng
600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    97.1
  • Giá trần
    111.6
  • Giá sàn
    82.6
  • Giá mở cửa
    95
  • Giá cao nhất
    95
  • Giá thấp nhất
    95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 90.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 538,160,117
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/09/2021: Phát hành cho CBCNV 7,084,612
- 01/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/09/2020: Phát hành cho CBCNV 3,869,214
- 10/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 23/08/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 12/07/2019: Phát hành cho CBCNV 3,049,325
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 27/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/07/2018: Phát hành cho CBCNV 5,240,827
- 15/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 12/07/2017: Phát hành riêng lẻ 4,972,660
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.02
  •        P/E :
    11.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.55
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,026
  • KLCP đang niêm yết:
    732,034,645
  • KLCP đang lưu hành:
    715,878,430
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68,008.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 5,880,636,550 7,127,157,596 9,722,600,550 6,212,195,046
Giá vốn hàng bán 3,408,707,435 3,932,601,601 5,535,414,601 3,585,995,146
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,349,222,592 3,128,976,041 4,155,309,498 2,599,488,300
Lợi nhuận tài chính 124,523,792 99,924,685 112,233,304 102,144,747
Lợi nhuận khác -8,514,199 -838,231 7,937,487 -1,171,524
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,297,753,921 1,732,172,834 2,348,349,109 1,351,529,654
Lợi nhuận sau thuế 1,114,509,644 1,474,462,459 2,039,833,620 1,184,941,951
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,087,830,926 1,461,066,180 2,017,433,068 1,163,410,883
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,450,729,103 13,705,836,193 22,575,115,089 22,274,803,432
Tổng tài sản 23,981,084,086 27,389,520,941 30,204,150,159 29,899,571,664
Nợ ngắn hạn 9,683,151,107 11,064,068,306 11,883,095,769 10,453,044,823
Tổng nợ 10,887,833,667 12,329,386,923 13,198,456,222 11,709,741,269
Vốn chủ sở hữu 13,093,250,419 15,060,134,018 17,005,693,937 18,189,830,395
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.