TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MC3

 Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico

Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico
Công ty Phát triển Khoáng sản III (nay là Công ty cổ phần Khoáng sản 3) được chính thức thành lập theo quyết định số 590/BCNg – TC ngày 4/8/1992 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng trên cơ sở hợp nhất 2 Xí nghiệp Địa chất khai thác khoáng sản 303 Thanh Sơn – Phú Thọ và Xí nghiệp địa chất khoáng sản 307 Kim Bôi – Hoà Bình. Tháng 8 – 1999 sáp nhập Công ty Khoáng sản 304 Lào Cai vào Công ty Phát triển Khoáng sản III theo quyết định số 31/2005/QĐ-BCN và được cổ phần hoá theo quyết định số 550/QĐ-BCN ngày 13/2/2007 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) thành Công ty cổ phần Khoáng sản 3 thuộc Tổng công ty Khoáng sản – Vinacomin, Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam ngày nay. Như vậy Công ty được tạo lập nên từ 03 đơn vị khác nhau với chức năng và nhiệm vụ là: : Thăm dò, khai thác, chế biến và kinh doanh các loại khoáng sản. Đến tháng 5/2011, để thuận tiện cho công tác điều hành sản xuất, Công ty đã di chuyển trụ sở lên đóng tại Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 11/07/2022
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:14/06/2017
Với Khối lượng (cp):3,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:12/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.98
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.98
  •        P/E :
    2.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.30
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    28.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 178,369,743 116,341,319 141,192,028 232,525,632
Giá vốn hàng bán 172,011,895 110,467,420 157,814,303 209,909,640
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 6,357,849 5,873,898 -16,622,275 22,615,992
Lợi nhuận tài chính 5,841,122 -552,788 -601,954 -833,987
Lợi nhuận khác -582,452 2,593,749 -5,343,544 -1,985,020
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,788,434 1,074,006 -29,072,769 10,446,192
Lợi nhuận sau thuế 1,837,050 83,222 -29,577,732 10,446,192
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,837,050 83,222 -29,577,732 10,446,192
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 68,077,836 85,245,538 106,039,330 122,726,300
Tổng tài sản 164,941,684 159,828,879 155,354,707 180,941,160
Nợ ngắn hạn 121,591,172 119,618,188 145,615,291 161,565,872
Tổng nợ 125,229,784 122,048,980 147,235,763 162,376,024
Vốn chủ sở hữu 39,711,899 37,779,899 8,118,944 18,565,136
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.