TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LTC

 Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông (UpCOM)

Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông
Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông được thành lập ngày 11/10/2000 do chuyển trung tâm kỹ thuật Điện nhẹ viễn thông thành Công ty cổ phần Điện nhẹ Viễn thông, công ty chính thức đi vào hoạt động từ tháng 05/2001. Ngành nghề kinh doanh: tư vấn, khảo sát các công trình điện nhẹ viễn thông, điện lạnh...; lắp đặt bảo trì bảo dưỡng hỗ trợ vận hành các thiết bị điện nhẹ viễn thông; thi công xây lắp các công trình về điện...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
1.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.9
  • Giá trần
    2.1
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    1.9
  • Giá cao nhất
    1.9
  • Giá thấp nhất
    1.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.86 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:14/12/2006
Với Khối lượng (cp):700,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):45.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/06/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,586,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/02/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,502
  • KLCP đang niêm yết:
    4,586,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,586,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8.71
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 104,923,923 21,439,087 5,191,503 4,410,394
Giá vốn hàng bán 98,913,239 19,145,657 4,828,357 3,973,050
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,010,685 2,293,430 363,146 437,344
Lợi nhuận tài chính -4,536,493 -3,087,646 -5,148,735 -3,534,830
Lợi nhuận khác 3,289,147 3,451,610 -27,939 -161,488
Tổng lợi nhuận trước thuế -18,069,435 295,160 -5,490,170 -4,074,055
Lợi nhuận sau thuế -18,224,092 236,128 -5,491,239 -4,078,539
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -19,163,588 236,128 -5,491,895 -4,078,549
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 318,661,896 206,431,202 197,726,179 197,871,498
Tổng tài sản 331,145,780 236,141,415 226,620,321 226,131,113
Nợ ngắn hạn 250,786,310 180,687,304 180,280,305 184,010,564
Tổng nợ 251,000,810 180,687,304 180,280,305 184,010,564
Vốn chủ sở hữu 80,144,970 55,454,110 46,340,016 42,120,549
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.