TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LMI

 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lắp máy IDICO
Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng lắp máy IDICO (LAMA IDICO) là đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (IDICO). Năm 2008, Công ty được thành lập bởi 5 thành viên sáng lập là Tổng Công ty Đầu tư Phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam (IDICO) (20%), Công ty IDICO-URBIZ (5%), Công ty IDICO-UDICO (5%), Công ty IDICO-CONAC (5%), Công ty IDICOCOMATRA (5%) và được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 3600975839 ngày 13/02/2008.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
7.9
  0 (0%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    9
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.09 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.47
  •        P/E :
    16.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    200
  • KLCP đang niêm yết:
    5,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    43.45
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 274,580,456 314,971,990 346,457,949 328,184,898
Giá vốn hàng bán 246,389,320 277,626,576 311,305,064 295,330,646
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 28,191,136 37,345,414 35,152,885 30,762,685
Lợi nhuận tài chính -4,510,816 -7,783,914 -10,408,651 -9,063,340
Lợi nhuận khác 960,984 695,457 -1,703,448 303,526
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,762,312 11,246,053 6,409,847 4,906,484
Lợi nhuận sau thuế 8,911,564 9,179,886 5,088,559 3,777,633
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,911,564 8,730,462 4,814,845 2,606,069
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 242,200,906 295,879,024 239,701,799 284,851,082
Tổng tài sản 301,702,200 364,445,565 318,808,412 354,527,770
Nợ ngắn hạn 203,620,777 255,134,458 205,318,916 246,990,658
Tổng nợ 211,470,439 265,695,074 220,044,606 256,479,347
Vốn chủ sở hữu 90,231,761 98,750,491 98,763,806 98,048,424
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.