TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LCC

 Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong
Công ty Cổ phần Xi măng Lạng Sơn tiền thân là nhà máy Xi măng Lạng Sơn, được thành lập theo quyết định ngày 16/12/1993 của UBND tỉnh Lạng Sơn. Ngày 06/05/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên sàn Upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh xi măng, bê tông, vôi, gạch, ngói; Khai thác đá; mua bán vật liệu xây dựng; kinh doanh vận tải hàng hóa...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -111.38
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,838,999
  • KLCP đang lưu hành:
    5,838,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58.39
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 155,564,344 125,535,247 56,032,398 72,416,670
Giá vốn hàng bán 161,365,157 141,796,927 80,903,734 76,093,925
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -5,800,813 -16,261,680 -24,871,336 -3,677,255
Lợi nhuận tài chính -42,469,196 -39,587,481 -35,852,507 -37,094,803
Lợi nhuận khác 27,722,174 28,052,049 -1,077,819 -2,087,034
Tổng lợi nhuận trước thuế -24,175,403 -28,008,514 -62,906,722 -44,892,190
Lợi nhuận sau thuế -24,175,403 -28,008,514 -62,906,722 -44,892,190
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -24,175,403 -28,008,514 -62,906,722 -44,892,190
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 46,553,195 37,317,691 29,646,834 34,631,989
Tổng tài sản 389,181,333 357,209,538 315,369,870 276,862,736
Nợ ngắn hạn 429,698,846 403,345,565 500,838,902 177,382,277
Tổng nợ 893,473,639 889,510,358 910,581,743 927,210,817
Vốn chủ sở hữu -504,292,306 -532,300,820 -595,211,873 -650,348,081
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.