TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L45

 CTCP Lilama 45.1 (UpCOM)

CTCP Lilama 45.1
Công ty được thành lập vào tháng 08/1980 với tên gọi Công ty Lắp máy và Xây dựng 45-1. Ngày 27/01/1993, tiền thân là Công ty Lắp Máy và Xây Dựng 45.1 (DNNN) thuộc TCT Lắp máy Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng, lắp đặt công trình dân dụng công nghiệp (xi măng, thủy điện, nhiệt điện, dầu khí, các công trình công nghiệp khác...) đường dây tải điện, trạm biến thế; Sản xuất các cấu kiện kim loại chi tiết;
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 30/06/2022
4.3
  0 (0%)
Khối lượng
1,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.3
  • Giá trần
    4.9
  • Giá sàn
    3.7
  • Giá mở cửa
    4.3
  • Giá cao nhất
    4.3
  • Giá thấp nhất
    4.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    1,855.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,720
  • KLCP đang niêm yết:
    4,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20.64
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 337,691,320 145,671,937 90,268,590 100,037,703
Giá vốn hàng bán 283,856,429 136,849,323 79,337,784 86,063,437
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 53,834,891 8,822,614 10,930,807 13,974,267
Lợi nhuận tài chính -35,345,189 -34,353,938 -4,986,348 -4,822,935
Lợi nhuận khác -2,769,229 32,841,637 1,139,155 -2,265,128
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,223 -2,979,922 113,897 50,445
Lợi nhuận sau thuế 16,978 -12,100,661 91,118 40,356
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,978 -12,100,661 91,118 40,356
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 597,183,558 429,958,445 413,463,472 423,876,377
Tổng tài sản 731,873,262 536,594,593 522,910,848 522,577,611
Nợ ngắn hạn 595,110,189 417,926,804 404,937,763 415,683,890
Tổng nợ 679,175,267 495,997,259 482,222,397 481,848,803
Vốn chủ sở hữu 52,697,994 40,597,334 40,688,452 40,728,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.