TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L12

 Công ty cổ phần Licogi 12 (UpCOM)

Công ty cổ phần Licogi 12
Công ty cổ phần Licogi 12 được thành lập ngày 24/2/1981. Công ty được cổ phần hoá từ 09/2004 - là một trong các doanh nghiệp cổ phần hoá đầu tiên của Bộ Xây dựng. Giá trị cốt lõi của LICOGI 12 là những giá trị mang tính nguyên tắc cơ bản và bền vững cho mọi chính sách và quy định của Công ty. Nó được hình thành và tôi luyện qua những khó khăn, thử thách trong suốt quá trình phát triển và là nền tảng cho những thành công của thương hiệu LICOGI 12 hôm nay.
Cập nhật:
09:51 Thứ 5, 18/08/2022
6.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.3
  • Giá trần
    7.2
  • Giá sàn
    5.4
  • Giá mở cửa
    6.3
  • Giá cao nhất
    6.3
  • Giá thấp nhất
    6.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.93 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.422041, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.23
  •        P/E :
    26.17
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.13
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,806
  • KLCP đang niêm yết:
    7,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,738,871
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.43
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 332,652,880 251,811,678 253,824,679 304,350,641
Giá vốn hàng bán 310,359,810 224,800,715 226,785,077 279,947,416
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,293,070 27,010,963 27,039,602 24,403,225
Lợi nhuận tài chính -6,444,274 -10,047,261 -6,514,216 -7,313,298
Lợi nhuận khác 211,843 2,612,052 -593,685 -82,723
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,081,190 5,172,695 4,547,006 4,526,328
Lợi nhuận sau thuế 4,366,900 3,656,025 3,672,119 1,544,917
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,366,900 3,656,025 3,672,119 1,544,917
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 249,975,887 243,188,195 232,556,790 250,673,858
Tổng tài sản 349,752,220 345,059,791 337,462,405 358,859,397
Nợ ngắn hạn 249,853,407 239,989,476 232,104,281 246,590,407
Tổng nợ 261,885,493 257,844,362 250,395,294 270,397,368
Vốn chủ sở hữu 87,866,727 87,215,429 87,067,112 88,462,028
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.