TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KTU

 Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Kon Tum

Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Kon Tum
Ngày 18/9/1992, UBND tỉnh Kon Tum có Quyết định số 114/QĐ-UB về việc thành lập Công ty Cấp thoát nước và Quản lý công trình đô thị Kon Tum. Công ty cổ phần Môi trường đô thị Kon Tum được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 3, chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 12.103.300.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 29/10/2020
7.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    7.9
  • Giá trần
    11
  • Giá sàn
    4.8
  • Giá mở cửa
    7.9
  • Giá cao nhất
    7.9
  • Giá thấp nhất
    7.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:21/02/2018
Với Khối lượng (cp):1,210,330
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.8
Ngày giao dịch cuối cùng:30/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 32.922%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.53
  •        P/E :
    1.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,210,330
  • KLCP đang lưu hành:
    1,210,330
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9.56
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 69,174,269 71,807,400 69,778,307 74,292,311
Giá vốn hàng bán 56,782,358 58,304,473 56,539,453 60,039,872
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 12,391,911 13,502,927 13,238,855 14,252,440
Lợi nhuận tài chính 95,779 411,592 352,409 817,129
Lợi nhuận khác 18,856 217,900 206,295 139,567
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,824,525 5,448,678 7,008,998 7,750,475
Lợi nhuận sau thuế 3,855,492 4,348,356 5,947,307 6,687,449
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,855,492 4,348,356 5,947,307 6,687,449
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 18,477,749 16,440,673 19,593,191 23,690,336
Tổng tài sản 26,990,500 23,541,036 24,342,483 28,697,119
Nợ ngắn hạn 11,975,863 7,345,656 3,901,397 7,253,786
Tổng nợ 11,996,031 7,358,656 3,936,397 7,253,786
Vốn chủ sở hữu 14,994,469 16,182,380 20,406,086 21,443,334
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.