TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSV

 Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP
Tổng công ty Khoáng sản - TKV hoạt động theo mô hình Công ty mẹ- Công ty con (tiền thân là Tổng công ty Khoáng sản Việt Nam) là doanh nghiệp Nhà nước, hạng đặc biệt, được thành lập theo Quyết định số 1118/QĐ/TCCBĐT. Doanh nghiệp hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực khai khoáng.
Cập nhật:
13:43 Thứ 2, 08/08/2022
36
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    36
  • Giá trần
    41.4
  • Giá sàn
    30.6
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 200,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.3%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.76
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.76
  •        P/E :
    9.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.12
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,080
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    202,367,040
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,285.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,271,068,325 1,803,650,583 3,255,230,450 2,788,050,707
Giá vốn hàng bán 1,698,228,027 1,296,624,559 2,750,416,899 2,239,230,852
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 572,840,297 507,026,025 504,813,551 548,819,854
Lợi nhuận tài chính -37,625,583 -37,158,205 -46,775,536 -75,011,422
Lợi nhuận khác -3,483,196 -10,257,368 2,902,613 -958,803
Tổng lợi nhuận trước thuế 392,228,086 256,795,262 318,245,896 239,229,146
Lợi nhuận sau thuế 332,122,788 217,066,002 248,005,388 195,137,252
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 231,999,362 152,705,712 206,755,649 160,647,863
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,921,697,373 4,254,952,556 5,042,618,901 5,380,993,626
Tổng tài sản 9,859,911,933 10,138,422,274 11,230,996,788 11,284,743,231
Nợ ngắn hạn 4,497,540,316 4,655,433,494 5,818,173,106 5,481,553,249
Tổng nợ 7,096,474,372 7,202,625,905 8,046,675,611 7,892,984,104
Vốn chủ sở hữu 2,763,437,561 2,935,796,369 3,184,321,176 3,391,759,128
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.