TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KSH

 Công ty Cổ phần Damac GLS (UpCOM)

Công ty Cổ phần Damac GLS
Tập đoàn khoáng sản Hamico tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ tháng 10 năm 1967. Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần theo quyết định số 0603000007 ngày 13 tháng 09 năm 2000 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp và được chuyển đổi từ Tỏng công ty cổ phần khoáng sản Hà Nam từ tháng 10 năm 2009 theo đăng ký kinh doanh số 0700189368 của SKH và ĐT tỉnh Hà Nam cấp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
1.4
  0.1 (7.69%)
Khối lượng
537,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.4
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.4
  • Giá cao nhất
    1.4
  • Giá thấp nhất
    1.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:12/11/2008
Với Khối lượng (cp):11,690,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:05/09/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/09/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,509,675
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2017: Phát hành riêng lẻ 28,053,500
- 12/04/2017: Phát hành cho CBCNV 1,402,675
- 16/07/2015: Phát hành cho CBCNV 783,500
- 25/12/2014: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 31/10/2014: Phát hành cho CBCNV 580,000
- 18/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    831.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.60
  • (**) Hệ số beta:
    1.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    127,400
  • KLCP đang niêm yết:
    57,509,675
  • KLCP đang lưu hành:
    57,509,675
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    80.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Lợi nhuận tài chính 1 1 510,002 5
Lợi nhuận khác -201 -768 -1,262 -465
Tổng lợi nhuận trước thuế -110,599 -119,546 390,587 -64,874
Lợi nhuận sau thuế -110,599 -119,546 390,587 -64,874
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -110,533 -119,542 390,599 -63,644
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 525,835,681 525,740,098 526,029,015 525,983,199
Tổng tài sản 525,836,530 496,167,757 526,029,681 525,983,773
Nợ ngắn hạn 16,729,222 16,753,094 16,651,333 16,670,299
Tổng nợ 16,729,222 16,753,094 16,651,333 16,670,299
Vốn chủ sở hữu 509,107,308 479,414,663 509,378,349 509,313,475
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.