MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

KLB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Kiên Long

Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 01/02/2023
12.2
  0.1 (0.83%)
Khối lượng
76,285
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.1
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    10.3
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    12.3
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 300,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 14/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.43
  •        P/E :
    8.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.93
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    57,211
  • KLCP đang niêm yết:
    365,281,878
  • KLCP đang lưu hành:
    361,482,249
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,410.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
4.92%
4.73%
4.72%
4.69%
4.42%
4.34%
3.29%
2.41%
Cổ đông khác
66.47%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 80,626 tỷ (Q3 - 2022)
Dư nợ cho vay 40,474 tỷ (Q3 - 2022)
Huy động vốn 42,225 tỷ (Q3 - 2022)
Vốn điều lệ 3,653 tỷ (Q3 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 589 tỷ (Q3 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 132 tỷ (Q3 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA KLB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 37,454,982,000 35,214,409,000 37,630,982,000 40,005,971,000
Nợ cần chú ý 206,181,000 215,626,000 221,190,000 254,701,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 98,389,000 72,748,000 51,433,000 46,561,000
Nợ nghi ngờ 95,906,000 137,835,000 125,415,000 95,521,000
Nợ có khả năng mất vốn 531,881,000 540,453,000 574,269,000 658,964,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 3,351,253,000 4,027,300,000 4,144,321,000 5,779,465,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 290,082,000 85,921,000 158,210,000 1,010,005,000
Tổng chi phí 3,151,943,000 3,956,661,000 4,090,925,000 4,779,824,000
Lợi nhuận ròng(**) 231,889,000 67,674,000 126,318,000 770,273,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 42,309,803,000 51,102,121,000 57,281,987,000 83,822,488,000
Tiền cho vay 29,471,994,000 33,479,645,000 34,716,197,000 39,174,129,000
Đầu tư chứng khoán 1,460,500,000 830,764,000 3,381,781,000 7,087,660,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 14,521,000 14,521,000 14,521,000
Tiền gửi 37,035,751,000 44,313,600,000 51,093,452,000 77,170,077,000
Vốn và các quỹ 3,750,147,000 3,791,854,000 3,918,172,000 4,679,417,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.