TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHB

 Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Khoáng sản Hòa Bình
Công ty cổ phần Khoáng sản Hòa Bình là đơn vị sản xuất, buôn bán, lắp đặt các loại trang thiết bị và sản phẩm khoáng sản chất lượng cao nhiều chủng loại.Được thành lập với phương châm luôn thỏa mãn nhu cầu của khách hàng, Công ty CP khoáng sản Hòa Bình luôn nỗ lực hoàn thiện và phát triển để trờ thành một trong những nhà cung cấp hàng đầu Việt Nam, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của Quý khách hàng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
2.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.3
  • Giá trần
    2.6
  • Giá sàn
    2
  • Giá mở cửa
    2.3
  • Giá cao nhất
    2.3
  • Giá thấp nhất
    2.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.78 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/05/2010
Với Khối lượng (cp):1,270,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):58.0
Ngày giao dịch cuối cùng:18/06/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,075,499
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/10/2015: Phát hành cho CBCNV 178,500
- 17/09/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 28/10/2014: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 10/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    299,686
  • KLCP đang niêm yết:
    29,075,499
  • KLCP đang lưu hành:
    29,075,499
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    66.87
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 191,100
Giá vốn hàng bán 189,000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,100
Lợi nhuận tài chính 1 1 1
Tổng lợi nhuận trước thuế -45,728 -46,850 -46,892 -70,667
Lợi nhuận sau thuế -45,728 -46,850 -46,892 -70,667
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -45,728 -46,850 -46,892 -70,667
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 912,729 1,174,027 1,127,135 1,070,468
Tổng tài sản 210,722,851 210,984,149 210,937,256 210,880,590
Nợ ngắn hạn 67,273,334 67,584,334 67,584,334 67,598,334
Tổng nợ 67,273,334 67,584,334 67,584,334 67,598,334
Vốn chủ sở hữu 143,449,516 143,399,814 143,352,922 143,282,255
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.