TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHA

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội
17/02/1982 Ủy ban nhân dân Quận 4 thành lập Công ty Cung ứng dịch vụ Xuất nhập khẩu Quận 4 (Fodexim) chuyên nhập khẩu nguyên vật liệu, vật tư và hàng tiêu dùng phục vụ cho sản xuất và đời sống. 1989 Nhằm gia tăng hoạt động sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng hóa, Công ty đã chuyển thành Liên hiệp sản xuất kinh doanh xuất nhập khẩu Khánh Hội với tên giao dịch là Khahomex.2001: Cổ phần hoá và Niêm yết trên Sàn chứng khoán Hose
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 26/05/2022
26.7
  0.8 (3.09%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.9
  • Giá trần
    29.7
  • Giá sàn
    22.1
  • Giá mở cửa
    22.2
  • Giá cao nhất
    26.7
  • Giá thấp nhất
    22.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.65 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:19/08/2002
Với Khối lượng (cp):3,245,882
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.5
Ngày giao dịch cuối cùng:03/05/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,120,309
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 67%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 110%
- 01/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.74
  •        P/E :
    14.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.28
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    400
  • KLCP đang niêm yết:
    14,120,309
  • KLCP đang lưu hành:
    13,958,779
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    372.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 74,036,210 57,066,038 62,155,505 37,560,691
Giá vốn hàng bán 33,355,061 18,996,006 19,679,901 10,684,403
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,681,149 38,070,031 42,475,604 26,876,288
Lợi nhuận tài chính 20,716,968 29,315,300 -3,533,193 8,758,746
Lợi nhuận khác 323,301 1,292,654 1,983,484 868,255
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,848,996 51,784,591 29,104,850 28,329,643
Lợi nhuận sau thuế 32,444,195 42,128,314 25,474,681 24,273,718
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 32,444,195 25,474,681 24,273,718
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 444,561,178 235,949,453 48,298,659 420,388,376
Tổng tài sản 538,180,402 339,805,601 393,447,615 535,216,860
Nợ ngắn hạn 86,911,920 20,716,411 49,204,426 225,742,778
Tổng nợ 91,441,786 32,011,372 60,970,749 226,543,792
Vốn chủ sở hữu 446,738,616 307,794,229 332,476,866 308,673,067
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.