TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IHK

 Công ty Cổ phần In Hàng không (UpCOM)

Công ty Cổ phần In Hàng không
Công ty Cổ phần In Hàng không được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước Công ty In Hàng không trực thuộc Tổng công ty Hàng không Việt Nam theo quyết định số 1900/QĐ-BGTVT ngày 07/06/2005 của Bộ Giao thông vận tải. Ngành nghề kinh doanh: in vé máy bay, vé cầu đường, hóa đơn tài chính...; sản xuất in bao bì các loại;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
19.8
  2.5 (14.45%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.3
  • Giá trần
    19.8
  • Giá sàn
    14.8
  • Giá mở cửa
    19.8
  • Giá cao nhất
    19.8
  • Giá thấp nhất
    19.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 31/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.5%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14.5%
- 02/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 03/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 20/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.7%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.77%
- 24/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.17
  • (**) Hệ số beta:
    0.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    130
  • KLCP đang niêm yết:
    2,141,928
  • KLCP đang lưu hành:
    2,141,928
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    42.41
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,531,641 227,773,066 134,883,355 83,320,174
Giá vốn hàng bán 200,506,813 202,987,095 117,556,413 78,216,803
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 24,024,828 24,785,971 16,646,562 4,796,795
Lợi nhuận tài chính -472,301 -406,867 -267,295 -196,246
Lợi nhuận khác 601,056 319,007 17,891 95,110
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,765,493 4,529,240 2,519,678 -4,612,676
Lợi nhuận sau thuế 2,997,885 3,532,702 2,078,639 -4,612,676
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,997,885 3,532,702 2,078,639 -4,612,676
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,778,869 50,038,342 40,535,588 37,107,556
Tổng tài sản 68,426,243 61,868,160 49,191,820 44,137,189
Nợ ngắn hạn 37,119,413 31,034,558 20,504,438 22,348,911
Tổng nợ 40,471,413 33,006,558 21,104,438 22,348,911
Vốn chủ sở hữu 27,954,830 28,861,602 28,087,382 21,788,279
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.