TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDP

 Công ty cổ phần Sữa Quốc tế (UpCOM)

Công ty cổ phần Sữa Quốc tế
Được thành lập năm 2004, Công ty cổ phần sữa quốc tế (IDP) có trụ sở và nhà máy chế biến các sản phẩm sữa đặt tại hai địa danh có nguồn nguyên liệu lớn của nước ta. Nhà máy sữa Chương Mỹ cách trung tâm thủ đô Hà Nội 25 Km về phía tây. Và nhà máy Sữa Ba Vì tại xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội đã đi vào hoạt động từ đầu năm 2010.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 25/05/2022
148
  1 (0.68%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    147
  • Giá trần
    169
  • Giá sàn
    125
  • Giá mở cửa
    148
  • Giá cao nhất
    148
  • Giá thấp nhất
    148
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    98.19 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/01/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 58,945,472
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    13.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    13.96
  •        P/E :
    10.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.41
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,900
  • KLCP đang niêm yết:
    58,945,472
  • KLCP đang lưu hành:
    58,945,472
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,664.98
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV   2,129,851,533 3,916,078,142 4,902,888,220
Giá vốn hàng bán   1,175,203,717 2,263,165,128 2,744,021,307
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   686,167,660 1,572,804,680 2,083,064,107
Lợi nhuận tài chính   -8,108,914 19,122,150 47,139,451
Lợi nhuận khác   -5,537,474 2,120,960 3,161,821
Tổng lợi nhuận trước thuế   112,826,261 545,945,331 1,041,610,695
Lợi nhuận sau thuế   112,826,261 501,811,318 822,810,327
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   112,826,261 501,811,318 822,810,327
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   718,022,693 1,371,833,186 1,927,861,797
Tổng tài sản   1,160,464,535 2,161,949,226 2,965,969,623
Nợ ngắn hạn   1,187,788,016 1,367,437,799 1,645,175,229
Tổng nợ   1,201,342,426 1,369,237,799 1,645,175,229
Vốn chủ sở hữu   -40,877,891 792,711,427 1,320,794,394
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.