MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVA

 Công ty cổ phần Đầu tư HVA (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư HVA
Công ty cổ phần đầu tư HVA (High Value Asset) được thành lập ngày 19 tháng 05 năm 2010. Với sứ mệnh tạo ra và vun đắp tiềm năng tăng trưởng to lớn cho nhà đầu tư, xây dựng giá trị thương hiệu bền vững và nâng tầm tài sản của công ty, HVA tự hào là đơn vị dẫn đầu về lĩnh vực tư vấn tài chính, quản lý doanh nghiệp và đầu tư hiệu quả. Qua nhiều năm hình thành và phát triển, HVA chính thức trở thành Công ty Đại chúng và niêm yết giao dịch trên sàn chứng khoán vào Tháng 03/2015.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 02/02/2023
5
  -0.8 (-13.79%)
Khối lượng
15,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.8
  • Giá trần
    6.6
  • Giá sàn
    5
  • Giá mở cửa
    5.1
  • Giá cao nhất
    6.1
  • Giá thấp nhất
    5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/07/2015
Với Khối lượng (cp):5,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):7.7
Ngày giao dịch cuối cùng:09/03/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,650,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2015: Phát hành cho CBCNV 250,000
- 07/12/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.35
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,411
  • KLCP đang niêm yết:
    13,650,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,650,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    68.25
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 216,446,198 216,446,198 79,298,401 205,489,953
Giá vốn hàng bán 215,098,075 215,098,075 79,040,510 199,153,822
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,348,122 1,348,122 257,891 6,336,131
Lợi nhuận tài chính -195,502 -195,502 -107,639 -153,339
Lợi nhuận khác -12,617 -12,617 -1,090 -93,056
Tổng lợi nhuận trước thuế 627,145 627,145 -378,203 5,268,890
Lợi nhuận sau thuế 610,170 610,170 -378,203 5,151,016
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 610,170 610,170 -378,203 4,635,914
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,313,984 141,313,984 132,903,705 145,753,862
Tổng tài sản 179,287,775 179,287,775 169,910,490 173,275,180
Nợ ngắn hạn 24,357,178 24,357,178 14,973,892 13,155,427
Tổng nợ 24,357,178 24,357,178 14,973,892 13,155,427
Vốn chủ sở hữu 154,930,597 154,930,597 154,936,598 160,119,754
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.