TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HUG

 Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần (UpCOM)

Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần
Được thành lập từ năm 1966, tiền thân là Xí Nghiệp May Hưng Yên - Trực thuộc hội liên hiệp các Xí Nghiệp May. Với hơn 3000 máy móc đa dạng, công nghệ hiện đại, Công ty đã sản xuất và xuất khẩu nhiều chủng loại quần áo có chất lượng cao như Áo sơmi, Jacket, Quần âu, Áo véc nữ, Váy, Quần áo tắm, quần áo thể thao, đồng phục, Pijamas, Quần áo trượt tuyết và các sản phẩm truyền thống khác sang thị trường lớn như Châu Mỹ, EU, Úc,  Nhật, Mexico, Hàn Quốc...
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
34.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.5
  • Giá trần
    39.6
  • Giá sàn
    29.4
  • Giá mở cửa
    34.5
  • Giá cao nhất
    34.5
  • Giá thấp nhất
    34.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 26/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.82
  •        P/E :
    5.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    16,259,725
  • KLCP đang lưu hành:
    16,259,725
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    560.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 232,917,330 231,598,114 203,927,451 265,138,821
Giá vốn hàng bán 159,300,419 158,817,315 137,723,671 189,357,150
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 73,616,912 72,780,799 66,203,781 75,781,671
Lợi nhuận tài chính 970,214 15,007,999 4,177,652 2,292,945
Lợi nhuận khác 595,827 226,117 28,617 7,727
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,992,506 34,167,191 27,612,123 34,273,930
Lợi nhuận sau thuế 30,347,689 29,362,941 23,592,279 31,382,682
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,190,198 28,699,177 23,247,339 30,720,040
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 431,521,292 469,621,313 434,111,733 479,243,387
Tổng tài sản 651,930,740 716,783,884 672,404,301 716,297,139
Nợ ngắn hạn 301,024,957 333,111,781 295,974,213 388,144,789
Tổng nợ 315,120,082 343,412,981 295,974,213 388,144,789
Vốn chủ sở hữu 336,810,658 373,370,903 376,430,088 328,152,350
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.